club member

Học thuật
Thân thiện
club member

A club member raises her hand to vote during a meeting.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thành viên câu lạc bộ: Một người đã chính thức gia nhập thuộc về một câu lạc bộ, thường thông qua việc đăng ký, đóng phí hoặc được chấp nhận, quyền lợi, trách nhiệm theo quy định của câu lạc bộ đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • As a club member, she gets access to the private gym. ( một thành viên câu lạc bộ, ấy được sử dụng phòng gym riêng.)
    • All club members are invited to the annual meeting. (Tất cả các thành viên câu lạc bộ đều được mời tham dự cuộc họp thường niên.)
    • He became a club member after submitting his application. (Anh ấy trở thành thành viên câu lạc bộ sau khi nộp đơn đăng ký.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a paid-up club member": một thành viên câu lạc bộ đã đóng đầy đủ các khoản phí thành viên.

    • Only paid-up club members can vote in the election. (Chỉ những thành viên câu lạc bộ đã đóng phí đầy đủ mới có thể bỏ phiếu trong cuộc bầu cử.)
  • "a founding club member": một thành viên sáng lập câu lạc bộ.

    • She is a founding club member and helped write the original rules. ( ấy một thành viên sáng lập câu lạc bộ đã giúp soạn thảo các quy tắc ban đầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Membership (n): tư cách thành viên, hội viên; toàn bộ các thành viên.
    • Club membership has doubled this year. (Số lượng thành viên câu lạc bộ đã tăng gấp đôi trong năm nay.)
Từ đồng nghĩa
  • Member: thành viên, hội viên (nghĩa rộng hơn, dùng cho nhiều tổ chức khác ngoài câu lạc bộ).
  • Associate: hội viên (thường chỉ mức độ tham gia hoặc quyền lợi thấp hơn thành viên chính thức).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ cụm danh từ "club member")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng cụm từ "club member")

club member

A club member raises her hand to vote during a meeting.

Noun
  1. thành viên câu lạc bộ.